Hệ thống tài khoản theo thông tư 200/2014/TT-BTC

Ngày: 19/01/2015 02:38 PM

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

Download bảng tài khoản: 
https://www.facebook.com/download/332057530320585/He-thong-tai-khoan-theo-TT200.docx

Số

SỐ HIỆU TK

TÊN TÀI KHOẢN

TT

Cấp 1

Cấp 2

 

1

2

3

4

     

LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

01

111

 

Tiền mặt

   

1111

Tiền Việt Nam

   

1112

Ngoại tệ

   

1113

Vàng tiền tệ

02

112

 

Tiền gửi Ngân hàng

   

1121

Tiền Việt Nam

   

1122

Ngoại tệ

   

1123

Vàng tiền tệ

03

113

 

Tiền đang chuyển

   

1131

Tiền Việt Nam

   

1132

Ngoại tệ

04

121

 

Chứng khoán kinh doanh

   

1211

Cổ phiếu

   

1212

Trái phiếu

   

1218

Chứng khoán và công cụ tài chính khác

05

128

 

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

   

1281

Tiền gửi có kỳ hạn

   

1282

Trái phiếu

   

1283

Cho vay

   

1288

Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

06

131

 

Phải thu của khách hàng

07

133

 

Thuế GTGT được khấu trừ

   

1331

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

08

136

 

Phải thu nội bộ

   

1361

Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

   

1362

Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

   

1363

Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

   

1368

Phải thu nội bộ khác

09

138

 

Phải thu khác

   

1381

Tài sản thiếu chờ xử lý

   

1385

Phải thu về cổ phần hoá

   

1388

Phải thu khác

10

141

 

Tạm ứng

11

151

 

Hàng mua đang đi đường

12

152

 

Nguyên liệu, vật liệu

13

153

1531

1532

1533

1534

Công cụ, dụng cụ

Công cụ, dụng cụ

Bao bì luân chuyển

Đồ dùng cho thuê

Thiết bị, phụ tùng thay thế

14

154

 

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

15

155

1551

1557

Thành phẩm

Thành phẩm nhập kho

Thành phẩm bất động sản

16

156

 

Hàng hóa

   

1561

Giá mua hàng hóa

   

1562

Chi phí thu mua hàng hóa

   

1567

Hàng hóa bất động sản

17

157

 

Hàng gửi đi bán

18

158

 

Hàng hoá kho bảo thuế

19

161

 

Chi sự nghiệp

   

1611

Chi sự nghiệp năm trước

   

1612

Chi sự nghiệp năm nay

20

171

 

Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

21

211

 

Tài sản cố định hữu hình

   

2111

Nhà cửa, vật kiến trúc

   

2112

Máy móc, thiết bị

   

2113

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

   

2114

Thiết bị, dụng cụ quản lý

   

2115

Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm

   

2118

TSCĐ khác

22

212

 2121

2122

Tài sản cố định thuê tài chính

TSCĐ hữu hình thuê tài chính.

TSCĐ vô hình thuê tài chính.

23

213

 

Tài sản cố định vô hình

   

2131

Quyền sử dụng đất

   

2132

Quyền phát hành

   

2133

Bản quyền, bằng sáng chế

   

2134

Nhãn hiệu, tên thương mại

   

2135

Chương trình phần mềm

   

2136

Giấy phép và giấy phép nhượng quyền

   

2138

TSCĐ vô hình khác

24

214

 

Hao mòn tài sản cố định

   

2141

Hao mòn TSCĐ hữu hình

   

2142

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

   

2143

Hao mòn TSCĐ vô hình

   

2147

Hao mòn bất động sản đầu tư

25

217

 

Bất động sản đầu tư

26

221

 

Đầu tư vào công ty con

27

222

 

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

28

228

2281

2288

Đầu tư khác

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Đầu tư khác

29

229

2291

2292

2293

2294

Dự phòng tổn thất tài sản

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

Dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

30

241

 

Xây dựng cơ bản dở dang

   

2411

Mua sắm TSCĐ

   

2412

Xây dựng cơ bản

   

2413

Sửa chữa lớn TSCĐ

31

242

 

Chi phí trả trước

32

243

 

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

33

244

 

Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

     

LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ

34

331

 

Phải trả cho người bán

35

333

 

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

   

3331

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

   

33311

Thuế GTGT đầu ra

   

33312

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

   

3332

Thuế tiêu thụ đặc biệt

   

3333

Thuế xuất, nhập khẩu

   

3334

Thuế thu nhập doanh nghiệp

   

3335

Thuế thu nhập cá nhân

   

3336

Thuế tài nguyên

   

3337

Thuế nhà đất, tiền thuê đất

   

3338

33381

33382

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác

Thuế bảo vệ môi trường

Các loại thuế khác

   

3339

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

36

334

 

Phải trả người lao động

   

3341

Phải trả công nhân viên

   

3348

Phải trả người lao động khác

37

335

 

Chi phí phải trả

38

336

 

Phải trả nội bộ

   

3361

3362

3363

3368

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá

Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

Phải trả nội bộ khác

39

337

 

Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

40

338

 

Phải trả, phải nộp khác

   

3381

Tài sản thừa chờ giải quyết

   

3382

Kinh phí công đoàn

   

3383

Bảo hiểm xã hội

   

3384

Bảo hiểm y tế

   

3385

Phải trả về cổ phần hoá

   

3386

Bảo hiểm thất nghiệp

   

3387

Doanh thu chưa thực hiện

   

3388

Phải trả, phải nộp khác

41

341

3411

3412

Vay và nợ thuê tài chính

Các khoản đi vay

Nợ thuê tài chính

42

343

3431

34311

34312

34313

3432

Trái phiếu phát hành

Trái phiếu thường

Mệnh giá trái phiếu

Chiết khấu trái phiếu

Phụ trội trái phiếu

Trái phiếu chuyển đổi

43

344

 

Nhận ký quỹ, ký cược

44

347

 

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

45

352

3521

3522

3523

3524

Dự phòng phải trả

Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

Dự phòng phải trả khác

46

353

 

Quỹ khen thưởng phúc lợi

   

3531

Quỹ khen thưởng

   

3532

Quỹ phúc lợi

   

3533

Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ

   

3534

Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

47

356

 

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

   

3561

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

   

3562

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ

48

357

 

Quỹ bình ổn giá

     

LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU

49

411

 

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

   

4111

41111

41112

Vốn góp của chủ sở hữu

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

Cổ phiếu ưu đãi

   

4112

Thặng dư vốn cổ phần

   

4113

Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

   

4118

Vốn khác

50

412

 

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

51

413

 

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

   

4131

Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

   

4132

Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động

52

414

 

Quỹ đầu tư phát triển

53

417

 

Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

54

418

 

Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

55

419

 

Cổ phiếu quỹ

56

421

 

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

   

4211

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước

   

4212

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

57

441

 

Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

58

461

 

Nguồn kinh phí sự nghiệp

   

4611

Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước

   

4612

Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

59

466

 

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

     

LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU

60

511

 

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

   

5111

Doanh thu bán hàng hóa

   

5112

Doanh thu bán các thành phẩm

   

5113

5114

Doanh thu cung cấp dịch vụ

Doanh thu trợ cấp, trợ giá

   

5117

Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư

   

5118

Doanh thu khác

61

515

 

Doanh thu hoạt động tài chính

62

521

 

Các khoản giảm trừ doanh thu

   

5211

Chiết khấu thương mại

   

5212

Giảm giá hàng bán

   

5213

Hàng bán bị trả lại

     

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH

63

611

 

Mua hàng

   

6111

Mua nguyên liệu, vật liệu

   

6112

Mua hàng hóa

64

 621

 

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

65

622

 

Chi phí nhân công trực tiếp

66

623

 

Chi phí sử dụng máy thi công

   

6231

Chi phí nhân công

   

6232

Chi phí nguyên, vật liệu

   

6233

Chi phí dụng cụ sản xuất

   

6234

Chi phí khấu hao máy thi công

   

6237

Chi phí dịch vụ mua ngoài

   

6238

Chi phí bằng tiền khác

67

627

 

Chi phí sản xuất chung

   

6271

Chi phí nhân viên phân xưởng

   

6272

Chi phí nguyên, vật liệu

   

6273

Chi phí dụng cụ sản xuất

   

6274

Chi phí khấu hao TSCĐ

   

6277

Chi phí dịch vụ mua ngoài

   

6278

Chi phí bằng tiền khác

68

631

 

Giá thành sản xuất

69

632

 

Giá vốn hàng bán

70

635

 

Chi phí tài chính

71

641

 

Chi phí bán hàng

   

6411

Chi phí nhân viên

   

6412

Chi phí nguyên vật liệu, bao bì

   

6413

Chi phí dụng cụ, đồ dùng

   

6414

Chi phí khấu hao TSCĐ

   

6415

Chi phí bảo hành

   

6417

Chi phí dịch vụ mua ngoài

   

6418

Chi phí bằng tiền khác

72

642

 

Chi phí quản lý doanh nghiệp

   

6421

Chi phí nhân viên quản lý

   

6422

Chi phí vật liệu quản lý

   

6423

Chi phí đồ dùng văn phòng

   

6424

Chi phí khấu hao TSCĐ

   

6425

Thuế, phí và lệ phí

   

6426

Chi phí dự phòng

   

6427

Chi phí dịch vụ mua ngoài

   

6428

Chi phí bằng tiền khác

     

LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC

73

711

 

Thu nhập khác

     

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC

74

811

 

Chi phí khác

75

821

 

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

   

8211

Chi phí thuế TNDN hiện hành

   

8212

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

     

TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

76

911

 

Xác định kết quả kinh doanh

 

 

Nguồn tin: webketoan
Ý kiến của bạn
     
 
Nhận xét của bạn: (gõ tiếng Việt có dấu, không quá 1000 chữ)